Tổng quan sản phẩm Ống nhựa gân xoắn HDPE 200/260
Ống nhựa gân xoắn HDPE 200/260 là dòng ống luồn cáp kích thước lớn, phù hợp cho hệ thống cáp điện, cáp quang, hạ tầng viễn thông và các công trình ngầm quy mô lớn. Sản phẩm có đường kính trong 200 ± 4.0mm, đường kính ngoài 260 ± 4.0mm, độ dày thành ống 4 ± 1.4mm, chiều dài cuộn tối đa 40m và có sẵn dây mồi hỗ trợ thi công.
Thông số kỹ thuật ống nhựa gân xoắn HDPE 200/260
| Thông Số | Chi Tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống gân xoắn HDPE Maxtel 200/260 |
| Hãng sản xuất | Công ty Cổ phần Maxtel Việt Nam |
| Đường kính trong ống | 200 ± 4 mm |
| Đường kính ngoài ống (bao gồm gân xoắn) | 260 ± 4 mm |
| Độ dày thành ống | 4 ± 1,4 mm |
| Dây mồi | Có |
| Vật liệu | Nhựa HDPE nguyên sinh |
| Màu sắc | Đỏ cam |
| Công dụng | Bảo vệ cáp điện lực, cáp viễn thông và cáp quang |
| Bước xoắn | 60 mm |
| Chiều dài đóng gói / 1 cuộn | Tối đa 40 m/cuộn |

Kết cấu nổi bật của ống HDPE Maxtel 200/260
Ống gân xoắn HDPE Maxtel 200/260 được sản xuất từ nhựa HDPE nguyên sinh, có thành ống dày 4 ± 1,4 mm và bước xoắn 60 mm.
Kết cấu gân chắc chắn giúp tăng khả năng chịu lực, hạn chế biến dạng và bảo vệ cáp trước độ ẩm, đất đá cùng các tác động từ môi trường lắp đặt.

Phạm vi sử dụng của ống gân xoắn 200/260 Maxtel
Với đường kính trong 200 mm và đường kính ngoài 260 mm, sản phẩm phù hợp để luồn các tuyến cáp điện lực, cáp viễn thông, cáp quang hoặc bó cáp lớn.
Ống thường được triển khai tại trạm điện, nhà máy, khu công nghiệp, tuyến giao thông, khu đô thị và các hệ thống cáp ngầm quy mô lớn.

Thông tin đặt hàng Ống nhựa gân xoắn HDPE Maxtel
| STT | Sản phẩm chi tiết | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Chiều dài / cuộn (m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE MAXTEL 25/32 | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 1,3 ± 0,30 | 200 – 300 |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE MAXTEL 30/40 | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 1,5 ± 0,30 | 200 – 300 |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE MAXTEL 40/50 | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 1,5 ± 0,30 | 200 – 300 |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE MAXTEL 50/65 | 50 ± 2,5 | 65 ± 2,5 | 1,7 ± 0,30 | 200 |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE MAXTEL 65/85 | 65 ± 2,5 | 85 ± 2,5 | 2,0 ± 0,30 | 100 |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE MAXTEL 80/105 | 80 ± 3,5 | 105 ± 3,0 | 2,1 ± 0,30 | 100 |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE MAXTEL 100/130 | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 2,2 ± 0,40 | 100 |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE MAXTEL 125/160 | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 2,4 ± 0,40 | 80 |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE MAXTEL 150/195 | 150 ± 4,0 | 195 ± 4,0 | 2,8 ± 0,40 | 50 |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE MAXTEL 175/230 | 175 ± 4,0 | 230 ± 4,0 | 3,5 ± 1,00 | 40 |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE MAXTEL 200/260 | 200 ± 4,0 | 260 ± 4,0 | 4,0 ± 1,50 | 40 |

Quy mô nhà máy sản xuất rộng và hiện đại
Để sản phẩm ống gân xoắn HDPE đạt chất lượng tốt nhất. MAXTEL đầu tư trang thiết bị, máy móc sản xuất hiện đại với nhà máy rộng trên 2000 m2.
Nhờ áp dụng công nghệ mới vào sản xuất, ống gân xoắn HDPE MAXTEL mang những ưu điểm nổi bật như:
- Độ dày thành ống đúng theo quy chuẩn.
- Đánh số mét bằng công nghệ in phun trực tiếp, thuận tiện hơn cho thi công.
- Khả năng chịu va đập tốt hơn với tuổi thọ lên tới 50 -70 năm trong khí hậu Việt Nam.

Ống nhựa gân xoắn HDPE Maxtel đạt chứng nhận chất lượng iso 9001-2015

Các phụ kiện ống nhựa gân xoắn HDPE

Với kích thước lớn, độ bền cao và khả năng bảo vệ cáp tốt, Ống nhựa gân xoắn HDPE MAXTEL 200/260 là giải pháp phù hợp cho các dự án điện, viễn thông và hạ tầng cáp ngầm quy mô lớn. Liên hệ ngay để được tư vấn quy cách ống phù hợp và nhận báo giá tốt nhất.













Gửi đánh giá của bạn