Tổng quan sản phẩm Dây Nhảy Quang LC LC Singlemode Duplex
Dây nhảy quang LC LC Singlemode Duplex Maxtel là dây cáp quang hai sợi, sử dụng đầu nối LC ở cả hai đầu để truyền và nhận tín hiệu đồng thời. Sản phẩm sử dụng sợi quang OS2 9/125 µm theo tiêu chuẩn ITU-T G.657.A2, hoạt động tại bước sóng 1310 nm và 1550 nm. Dây phù hợp để kết nối switch quang, module SFP, ODF và các thiết bị mạng sử dụng cổng quang LC Singlemode.
Cấu tạo dây nhảy quang Single Mode LC LC Duplex
Dây nhảy quang LC LC Singlemode Duplex Maxtel gồm các thành phần chính:
- Hai lõi sợi quang Singlemode OS2 có kích thước lõi và lớp phản xạ 9/125 µm. Sợi quang đạt tiêu chuẩn ITU-T G.657.A2, có khả năng chịu uốn tốt và tương thích với hệ thống sử dụng sợi G.652.D.
- Hai đầu dây sử dụng đầu nối LC Duplex, kích thước nhỏ gọn, phù hợp với các thiết bị có mật độ cổng quang cao. Cấu trúc Duplex gồm hai sợi riêng biệt, một sợi truyền tín hiệu và một sợi nhận tín hiệu.
- Vỏ ngoài đường kính 2,0 mm, sử dụng vật liệu PVC hoặc LSZH tùy theo yêu cầu lắp đặt.
- Phân cực A – B giúp đầu phát của thiết bị này kết nối đúng với đầu thu của thiết bị còn lại.

Đặc điểm nổi bật của dây nhảy quang Maxtel Singlemode LC LC Duplex
Dây nhảy quang LC LC Duplex của Maxtel có chất lượng vượt trội có thể nhìn thấy ngay từ cảm quan ban đầu về sản phẩm lẫn chất lượng đường truyền:
- Sử dụng đầu nối LC – LC Duplex, phù hợp với module quang SFP, SFP+, switch quang, converter và thiết bị truyền dẫn có cổng LC.
- Chuẩn sợi Singlemode OS2 9/125 µm, thích hợp cho hệ thống truyền dẫn quang khoảng cách xa.
- Sợi quang G.657.A2 có bán kính uốn cong tối thiểu 10 mm, hạn chế suy hao khi dây được bố trí trong tủ rack, hộp phối quang hoặc khu vực có không gian hẹp.
- Suy hao chèn không vượt quá 0,3 dB, giúp duy trì công suất tín hiệu tại các điểm kết nối.
- Suy hao phản hồi từ 50 dB trở lên, hạn chế ánh sáng phản xạ ngược về nguồn phát.
- Hoạt động tại hai bước sóng phổ biến của mạng Singlemode là 1310 nm và 1550 nm.
- Hệ số suy hao tối đa 0,36 dB/km tại 1310 nm và 0,22 dB/km tại 1550 nm.
- Bán kính uốn cong tối thiểu của cáp là 10D khi vận hành và 5D khi cố định, giúp giảm nguy cơ tổn hao do uốn cong quá mức.
- Vỏ PVC phù hợp với môi trường thông thường; vỏ LSZH phù hợp với khu vực yêu cầu hạn chế khói và khí độc khi xảy ra cháy.
- Dải nhiệt độ hoạt động từ -20°C đến +70°C.
- Chiều dài dây có thể sản xuất theo yêu cầu của hệ thống.
Thông số kỹ thuật chi tiết dây nhảy quang Maxtel Singlemode LC LC Duplex
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MTPC-SM-LCxLCxDX-xM |
| Tên sản phẩm | Dây nhảy quang singlemode LC LC Duplex |
| Hãng sản xuất | Maxtel |
| Kiểu đầu nối | LC – LC |
| Chuẩn sợi quang | Singlemode OS2, 9/125 µm |
| Tiêu chuẩn sợi quang | ITU-T G.657.A2 |
| Cấu trúc cáp | Duplex, 2 sợi quang |
| Suy hao chèn | ≤ 0,3 dB |
| Suy hao phản hồi | ≥ 50 dB |
| Bước sóng hoạt động | 1310 nm và 1550 nm |
| Hệ số suy hao tại 1310 nm | ≤ 0,36 dB/km |
| Hệ số suy hao tại 1550 nm | ≤ 0,22 dB/km |
| Bán kính uốn cong tối thiểu của sợi quang | 10 mm |
| Bán kính uốn cong tối thiểu của cáp | 10D khi vận hành, 5D khi cố định |
| Đường kính ngoài của cáp | 2,0 mm |
| Vật liệu vỏ cáp | PVC hoặc LSZH |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +70°C |
| Kiểu phân cực | Polarity A–B, đầu phát kết nối với đầu thu |
Ứng dụng thực tế của Dây Nhảy Quang Single Mode LC LC Duplex
Dây nhảy quang LC LC Singlemode Duplex Maxtel được sử dụng trong:
- Kết nối module quang SFP hoặc SFP+ giữa switch, router và thiết bị truyền dẫn.
- Kết nối switch quang với hộp phối quang ODF sử dụng adapter LC Duplex.
- Liên kết các thiết bị mạng trong tủ rack, phòng máy chủ và trung tâm dữ liệu.
- Kết nối hệ thống mạng nội bộ giữa các tầng, các tòa nhà hoặc các khu vực có khoảng cách truyền dẫn lớn.
- Hệ thống viễn thông, mạng FTTH, mạng doanh nghiệp và hạ tầng camera IP truyền dẫn bằng cáp quang.
- Đấu nối với tuyến cáp quang Singlemode chôn trực tiếp, treo hoặc luồn cống thông qua hộp phối quang.

Liên hệ để đặt hàng dây nhảy quang singlemode LC LC Duplex Maxtel
Bảng mã đặt hàng dây nhảy quang Singlemode LC – LC Duplex Maxtel:
| STT | Chuẩn đầu nối | Chiều dài | Mã sản phẩm |
|---|---|---|---|
| 1 | LC/UPC – LC/UPC | 1m | MTPC-SM-LCULCUDX-1M |
| 2 | LC/UPC – LC/UPC | 2m | MTPC-SM-LCULCUDX-2M |
| 3 | LC/UPC – LC/UPC | 3m | MTPC-SM-LCULCUDX-3M |
| 4 | LC/UPC – LC/UPC | 5m | MTPC-SM-LCULCUDX-5M |
| 5 | LC/UPC – LC/UPC | 10m | MTPC-SM-LCULCUDX-10M |
| 6 | LC/UPC – LC/UPC | 15m | MTPC-SM-LCULCUDX-15M |
| 7 | LC/UPC – LC/UPC | 20m | MTPC-SM-LCULCUDX-20M |
| 8 | LC/UPC – LC/UPC | 30m | MTPC-SM-LCULCUDX-30M |
| 9 | LC/UPC – LC/UPC | 50m | MTPC-SM-LCULCUDX-50M |
| 10 | LC/APC – LC/APC | 1m | MTPC-SM-LCALCADX-1M |
| 11 | LC/APC – LC/APC | 2m | MTPC-SM-LCALCADX-2M |
| 12 | LC/APC – LC/APC | 3m | MTPC-SM-LCALCADX-3M |
| 13 | LC/APC – LC/APC | 5m | MTPC-SM-LCALCADX-5M |
| 14 | LC/APC – LC/APC | 10m | MTPC-SM-LCALCADX-10M |
| 15 | LC/APC – LC/APC | 15m | MTPC-SM-LCALCADX-15M |
| 16 | LC/APC – LC/APC | 20m | MTPC-SM-LCALCADX-20M |
| 17 | LC/APC – LC/APC | 30m | MTPC-SM-LCALCADX-30M |
| 18 | LC/APC – LC/APC | 50m | MTPC-SM-LCALCADX-50M |
| 19 | LC/UPC – LC/APC | 1m | MTPC-SM-LCULCADX-1M |
| 20 | LC/UPC – LC/APC | 2m | MTPC-SM-LCULCADX-2M |
| 21 | LC/UPC – LC/APC | 3m | MTPC-SM-LCULCADX-3M |
| 22 | LC/UPC – LC/APC | 5m | MTPC-SM-LCULCADX-5M |
| 23 | LC/UPC – LC/APC | 10m | MTPC-SM-LCULCADX-10M |
| 24 | LC/UPC – LC/APC | 15m | MTPC-SM-LCULCADX-15M |
| 25 | LC/UPC – LC/APC | 20m | MTPC-SM-LCULCADX-20M |
| 26 | LC/UPC – LC/APC | 30m | MTPC-SM-LCULCADX-30M |
| 27 | LC/UPC – LC/APC | 50m | MTPC-SM-LCULCADX-50M |
Liên hệ để được tư vấn lựa chọn chiều dài, vật liệu vỏ PVC hoặc LSZH và cấu hình dây LC LC Duplex phù hợp với thiết bị đang sử dụng. Sản phẩm được bảo hành 12 tháng và có thể sản xuất chiều dài theo yêu cầu thực tế của công trình.























Gửi đánh giá của bạn